Dược Liệu Vuốt Hùm

Cây Vuốt hùm là dược liệu có thành phần hóa học phong phú cùng với đặc tính dược lý nổi bật. Vì thế cũng có nhiều nghiên cứu khoa học về Vuốt hùm nhằm tìm ra hướng phát triển dược phẩm mới có nguồn gốc thiên nhiên trong xu hướng chuộng sản phẩm có nguồn gốc thảo dược như hiện nay.

1. Tổng quan về Cây Vuốt hùm

Tên khác: Móc mèo, Móc diều, Trần sa lực, Nam đà căn

Tên khoa học: Caesalpinia minax Hance.

Họ: Vang – Caesalpiniacae

Cây Vuốt hùm là cây nhỏ, mọc thành bụi, thân cành có gai. Lá kép lông chim, cuống chung và cuống phụ có rất nhiều gai. Lá chét 10 đôi, hình trứng, đầu nhọn, mặt dưới phủ lông mịn. Hoa mọc thành chùy ở đầu cành, gồm những chùm ở kẽ lá. Cánh hoa màu vàng nhạt. Qủa là một giáp hơi dài và dày, trên mặt có những gai quay ngược xuống. Hạt 7 hay dưới 7, hình trụ, hai đầu tròn, dài và dày, màu đen xanh nhạt, vỏ rất dày và cứng. Mùa hoa và quả tháng 2 – 5.

Cây Vuốt hùm mọc hoang ở khắp nơi trong nước. Còn mọc ở Lào, Thái Lan, miền Nam Trung Quốc.

Cây Vuốt Hùm

Bộ phận dùng: lá và rễ. Thu hái lá và rễ quanh năm, dùng tươi hay phơi hoặc sấy khô.

2. Thành phần hóa học – Tác dụng dược lý

Thành phần hóa học nổi trội của Cây Vuốt hùm là Cassane diterpen có hoạt tính gây độc đối với các dòng tế bào ung thư khác nhau. Bên cạnh đó, Cây Vuốt hùm còn có các thành phần hóa học khác như Furanoditerpenoid, Alkaloid và Phenolic có tính kháng viêm, chống sốt rét và virut gây cúm.

Nguồn Bộ phân Thành phần hóa học Dược tính
Tetrahedron Letters, 3/2002  

 

 

Hạt

Furanoditerpenoid lactone:

  • Macrocaesalmin
Ức chế virut RSV
Bioorganic & Medicine Chemistry, 7/2002 Cassane Furanoditerpenoid:

  • Caesalmin H
  • Furanoditerpen lactone
  • Caesalmin B, D, E, F
  • Bonducellpin D
Caesalmin B, D ức chế virut Para-3
Journal of Asian Natural Product Research, 2012 Toàn cây Cassane diterpen:

  • Neocaesalpin MR
  • Minaxin C
Neocaesalpin MR thể hiện hoạt tính ức chế trung bình với 2 dòng tế bào gây ung thư ở người là HeLa và HCT-8

 

Planta Medica, 8/2012 Hạt Cassane diterpen:

  • Neocaesalpin AA (1)
  • Neocaesalpin AB (2)
  • Neocaesalpin AC (3)
  • Neocaesalpin AD (4)
  • Neocaesalpin AE (5)
  • 12α- methoxyl, 5α, 14β-dihydroxy-1α, 6α, 7β-triacetoxycass-13 (15) -en-16,12-olide (6)
  • Spirocaesalmin (7) 
  • Magnicaesalpin (8)
Hợp chất (1) – (6) gây độc trên các dòng tế bào ung thư như HeLa, HCT-8, HepG-2, MCF-7 và A549
Chemical & Pharmaceutical Bulletin, 2012 Toàn cây Cassane diterpen:

  • Neocaesalpin S, T, U, V (1)
  • Neocaesalpin A, K, L, M, O, MP (2)
  • Magnicaesalpin (3)
Các hợp chất trong nhóm (1) có goạt tính ức chế trung bình với ung thư gan HepG-2 và ung thư vú MCF-7
Phytochemistry Letters, 9/2012 Hạt Cassane diterpen:

  • Sucutinirane G, H, I
Gây độc tế bào ung thư gan HepG-2 và ung thư vú MCF-7
Natural Product Research, 2013 Toàn cây Cassane diterpen:

  • Caessalpinolide F, G
Gây độc tế bào mức độ trung bình với 2 dòng tế bào ung thư ruột kết HCT-8 và ung thư vú MCF-7
Journal of Natural Product, 6/2013  

 

 

 

 

Hạt

Cassane diterpen phân lập từ dung dịch Ethyl acetat:

  • Caesalpins A-H (1-8)
Hợp chất (1) chống phóng thích 2 dòng tế bào Hep-G2 và MCF-7

Hợp chất (2) và (4) gây độc tế bào MCF-7 và AGS

Fitoterapia, 1/2014

In vitro

Cassane Furanoditerpen:

  • Spirocaesalmin B
  • Caesalpinin M1, M2, E1, E2, E3, F1
  • Neocaesalpin A, L, L1
Ức chế virut cúm Neuraminidase (NA)
China Journal of Chinese Materia Medica, 4/2013 Cành cây & lá 15 hợp chất:

  • Apigenin (1)
  • 5,7,3′,4′- tetrahydroxy-3-methoxyflavone (2)
  • Luteolin-5, 3 ‘-dimethyl-ether (3)
  • Thevetiaflavon (4)
  • Apigenin-7-O-beta-D-glucuronide (5)
  • Bonducellin (6)
  • 7-hydroxy-3-( 4-hydroxybenzylidene )-chroman-4-one (7)
  • 3-deoxysappanchalcone (8)
  • 5-acetonyl-7-hydroxy-2-methyl chromone (9)
  • 4-(trans)-acetyl-3,6,8-trihydroxy-3-methyl-dihydronaphthalenone (10)
  • 4-(cis)-acetyl-3,6,8-trihydroxy-3-methyl-dihydronaphthalenone (11)
  • Acid vanillic  (12)
  • Omega-hydroxypropioquaiacone (13)
  • Syringaresinol (14)
  • Uracil (15)
Journal of Natural Products, 9/2013 Hạt Cassane diterpen:

  • Caesalminaxin A – L
  • Bonducellpin D
Hoạt tính ức chế trung bình với các dòng tế bào ung thư HepG-2, K562, HeLa, và Du145
Fitoterapia, 4/2014 Cassane diterpen:

  • Norcaesalpin I
  • Caesalpinin U
Gây độc với 2 dòng tế bào ung thư ở người là HepG2 và HeLa
Fitoterapia, 6/2014  

 

 

 

 

Hạt

Alkaloid diterpen:

  • Caesalminine A, B
Hoạt tính chống sốt rét
Phytochemistry, 9/2015 Cassane diterpen:

  • Neocaesalminin A
  • 7-O-acetyl-bonducellpin C
  • Caesalmin F
  • Caesalmin C
  • ζ-caesalmin,
  • Caesalmin E1 
  • Caesalpinin K
Chống viêm do ức chế sản xuất Oxit nitric trong các đại thực bào ở chuột
Phytochemistry, 9/2016

In vitro

Cassane diterpen từ chiết xuất MeOH:

  • Caesalmins N-Q
Hoạt tính chống ung thư yếu

3. Công dụng – Cách dùng

Hạt cây Vuốt hùm

Cây Vuốt hùm là vị thuốc sử dụng theo kinh nghiệm dân gian. Theo ghi nhận của giáo sư Đỗ Tất Lợi, công dụng và cách dùng của Vuốt hùm như sau:

Công dụng Cách dùng
Chữa đau nhức 10-20g rễ Vuốt hùm / nhiều lần / ngày dưới dạng:

  • Thuốc sắc
  • Rượu thuốc
Mất ngủ
Đau răng & sâu răng Rễ, lá và hạt ngâm thành rượu thuốc để ngậm

 

THAM KHẢO:

  1. Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, xuất bản lần thứ 8, Nxb. Y học, 2004
  2. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1874390016300945
  3. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0031942215300352
  4. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0367326X14001038
  5. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0367326X14000276
  6. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/24303808
  7. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/24239746
  8. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0367326X13002979
  9. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/23806110
  10. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/23847948
  11. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/22812637
  12. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1874390012001206
  13. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/22689428
  14. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/22753035
  15. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/23134417
  16. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S096808960200072X
  17. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0040403902002320

 

Ds. Lê Quang Khoa Thi