Dược Liệu Chỉ Thiên

Chỉ thiên là dược liệu được sử dụng nhiều trong Đông y và qua các bài thuốc dân gian. Với xu hướng tin dùng dược phẩm có nguồn gốc thiên nhiên thì Chỉ thiên xứng đáng là một ứng viên đầy tiềm năng trong nghiên cứu và phát triển thuốc thảo dược thiên nhiên.

1. Tổng quan về Chỉ thiên

Tên khác: Cỏ lưỡi mèo, Địa đảm đầu, Địa đảm thảo, Bồ công anh, Khổ địa đảm

  • Tên khoa học: Elephantopus scaber L.
  • Họ: Cúc – Asteraceae

Chỉ thiên là một loại cỏ cứng, cao 20-40cm. Thân có nhiều cành ngay từ gốc, cành nhỏ mọc lan ra mặt đất, có lông. Lá gốc mọc vòng, hoa thị sát đất, phía dưới hẹp lại thành cuống rộng ôm thân, mặt trên và mặt dưới đều có lông cứng màu trắng nhạt, lá có răng cưa ở mép. Cụm hoa hình đầu gồm 4 hoa màu tím nhạt mọc thành nhánh, tận cùng bởi một xim đơn. Qủa hình thoi có 10 cạnh lồi. Chùm lông có sợi cứng, xếp thành một hàng, đều, phình rộng ở phía dưới.

Chỉ thiên mọc phổ biến trong nước từ Nam tới Bắc, mọc hoang ở ven đường lớn hay bãi cỏ khô. Còn mọc ở nhiều nước khác như Trung Quốc, Malaysia, Philipin, Ấn Độ, Indonexia, Thái Lan, Campuchia,v.v…

Lá & cụm hoa Chỉ thiên

Bộ phận dùng làm thuốc: toàn cây, thường hái vào lúc cây có hoa. Hái về cắt nhỏ, sao vàng hoặc phơi khô.

2. Thành phần hóa học – Tác dụng dược lý

Chỉ thiên với thành phần hóa học đa dạng như Sesquiterpenoid, Terpenoid, Phenol, Sterol, Alkaloid, nổi bật là Deoxyelephantonin có hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm, chống oxy hóa, chống loạn nhịp, chống ung thư nên có tiềm năng trong điều trị các bệnh lý như đái tháo đường, ung thư phổi, ung thư đại tràng và bảo vệ gan.

Thành phần hóa học và tác dụng dược lý của Chỉ thiên được thể hiện ở bảng sau dựa trên những nghiên cứu:

Nguồn

Bộ phận

Thành phần hóa học

Dược tính

Phytochemistry, 1/1997 Toàn cây Sesquiterpen:

  • Deoxyelephantonin
  • Isodeoxyelephantonin
  • Scabertopin
Phytomedicine, 3/2009 Toàn cây Chiết xuất Acetone thu được Steroid:

  • 28Nor-22(R)Witha2,6,23-trienolide
Làm giảm nồng độ Glucose huyết và phục hồi mức Insulin ở chuột đái tháo đường.

Tiềm năng: điều trị đái tháo đường

Asian Pacific Journal of Tropical Medicine, 1/2012

Hoa

Rễ

  • Phenol
  • Tanin
  • Carbohydrate
  • Steroid
  • Acid carboxylic
  • Coumarin
  • Saponin
  • Xanthoprotein
  • Flavonoid
  • Protein
  • Alkaloid
Các chiết xuất EtOH, Chloroform ức chế hoạt tính của các vi khuẩn S.aureus, E.coli, P.aeruginosa, B.cereus, E.faecalis, P.mirabilis, S.typhi, Enterobacter sp

Tiềm năng: phát triển kháng sinh có nguồn gốc tự nhiên

Asian Pacific Journal of Tropical Disease, 2012 Rễ Chiết xuất MeOH Chống oxy hóa và bảo vệ gan do có hoạt tính thu hẹp gốc tự do ở chuột
Chinese Journal of Natural Medicines, 7/2013 Toàn cây Chiết xuất MeOH Ngăn ngừa và đảo ngược độc tính gan do N-nitrosodiethylamine ở chuột trong mô hình dự phòng và điều trị
Journal of Applied Biomedicine, 4/2014 Toàn cây
  • Sesquiterpen lactone:
  • Deoxyelephantonin
  • Isodeoxyelephantonin
  • Scabertopin
  • Isoscabertopin
  • Triterpenoid
  • Steroid
  • Flavonoid
  • Tinh dầu
  • Chống ung thư
  • Chống viêm gan
  • Chống oxy hóa
  • Chống loạn nhịp
  • Chống kết tập tiểu cầu
  • Chống đái tháo đường
  • Chữa lành vết thương
  • Kháng khuẩn
  • Kháng viêm
  • Giảm đau
Biochemical Systematics and Ecology, 6/2014 Rễ
  • Phenol:
  • Curcuphenol
  • Alkaloid:
  • Patriscabratine
  • Acid 2-butenoic, 3-metyl- [4 – (1,5-dimetyl-4-hexenyl) -3-hydroxyphenyl] metyl este
  • Acid caffeoylquinic
Biochemical and Biophysical Research Communications, 7/2011 Toàn cây Deoxyelephantopin Gây quá trình apotosid trong tế bào ung thư vòm họng ở người

Tiềm năng: chất hóa trị liệu trong điều trị ung thư vòm họng

Journal of Integrative Medicine, 7/2013  Gây độc trên tế bào ung thư tuyến giáp phổi

Tiềm năng: phát triển chất hóa trị liệu trong điều trị ung thư phổi

Phytomedicine, 9/2014 Có hoạt tính kháng khuẩn chọn lọc
Journal of Functional Foods, 11/2017 Tác nhân chống viêm thần kinh

Tiềm năng: dùng trong can thiệp các bệnh thoái hóa thần kinh tiến triển

Journal of Ethnopharmacology, 6/2015 Toàn cây Chiết xuất Etyl acetat Gây apotosid trên tế bào gây ung thư đại trực tràng

Tiềm năng: điều trị ung thư đại trực tràng

Materials Science and Engineering: C, 5/2016 Tổng hợp hạt nano bạc Chống gốc tự do, chống oxy hóa

Tiềm năng: ứng dụng trong chẩn đoán và điều trị bệnh

3. Công dụng – Cách dùng

Cây Chỉ thiên

Chỉ thiên thường được dùng trong Đông y để trị các bệnh như chảy máu cam, nôn ra máu, tiểu buốt, sốt và trị mụn nhọt.

Theo ghi nhận của giáo sư Đỗ Tất Lợi, công dụng và cách dùng của Chỉ thiên như sau:

Công dụng Cách dùng
Chảy máu cam 50g lá tươi sao vàng sắc với 1800ml nước, cô đặc còn 200ml.

Uống nhiều lần trong ngày

Nôn ra máu
Tiểu buốt
Sốt
Mụn nhọt Lá tươi giã nát đắp lên mụn nhọt, không kể liều lượng

Ghi chú:

Với đặc điểm gần giống với cây Chỉ thiên nhưng không dùng làm thuốc, cây sau đây mọc hoang ở các vỉa hè trên đường phố Hà Nội.

Cây & hoa của Elepphantopus spicatus Aubl.

  • Tên khoa học: Elepphantopus spicatus Aubl.
  • Họ: Cúc – Asterace

Mô tả: Cây cao 20-60cm. Lá mọc so le phía gốc thành hoa thị. Cụm hoa mọc thành bông gồm nhiều cụm hoa hình đầu, mỗi cụm có từ 2-6 hoa nhỏ màu trắng.

 

THAM KHẢO

  1. Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, xuất bản lần thứ 8, Nxb. Y học, 2004
  2. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0928493116301199
  3. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0378874115002317
  4. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1756464617305297
  5. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0944711313003681
  6. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S2095496414601278
  7. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0006291X11011259
  8. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0305197813002457
  9. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1214021X14000349
  10. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1875536413600539
  11. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S2222180812602898
  12. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1995764511602459
  13. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0944711308001074
  14. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0031942296004700

 

Ds. Lê Quang Khoa Thi