Dược Liệu Bồ Hòn

Bồ hòn là cây thuốc có giá trị trong y học, thực phẩm chức năng, kháng sinh và hóa trị liệu ung thư. Do đó, ngày càng có nhiều nghiên cứu của các nhà khoa học về thành phần hóa học và dược tính đặc trưng của Bồ hòn nhằm mục tiêu phát triển thuốc có nguồn gốc thiên nhiên.

1. Tổng quan về Bồ hòn

Tên khác: Bòn hòn, Vô hoạn, Thụ

Tên khoa học:

  • Cây: Sapindus mukorossi Gaertn
  • Qủa: Frutus Sapindi mukorossi

Họ: Bồ hòn – Sapindaceae

Bồ hòn là loại cây cao, to. Lá kép lông chim gồm 4-5 đôi lá chét mọc đối nhau. Phiến lá chét nguyên nhẵn. Hoa mọc thành chùy ở đầu cành. Đài 5, tràng 5, nhị 8. Qủa tròn màu vàng. Vỏ quả màu nâu nhạt, da nhăn nheo, trong chứa hạt đen hình cầu.  Mùa quả tháng 10-11.

Qủa tươi & cây Bồ Hòn

Bồ hòn được trồng ở các tỉnh phía Bắc nước ta như Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Hà Tây, Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang.

Bộ phận dùng làm thuốc: quả, hạt. Qủa hái về để nguyên hạt hoặc bỏ hạt rồi xâu thịt quả vào một que tre đem phơi khô. Hạt phơi khô.

2. Thành phần hóa học – tác dụng dược lý

Bồ hòn tuy có thành phần hóa học chính là Saponin, Polyphenol, Flavonoid và các chất béo có trong hạt nhưng lại có nhiều tác dụng dược lý như kháng khuẩn, gây độc tế bào ung thư, chống oxy hóa và chống tăng sinh tế bào ung thư. Ngoài ra, Bồ hòn còn có hoạt tính giảm lượng lipid huyết trong cơ thể, bảo vệ gan, chống tăng huyết áp, ngăn ngừa hạ đường huyết và các biến chứng khác nhau do đái tháo đường.

Thành phần hóa học và tác dụng dược lý của Bồ hòn dựa trên các nghiên cứu khoa học được thể hiện ở bảng sau:

Nguồn Bộ phận Thành phần hóa học Dược tính
Phytochemistry, 5/2008 Qủa & vỏ quả 6 Saponin:

  • Sapinmusaponin K (1)
  • Sapinmusaponin L (2)
  • Sapinmusaponin M (3) 
  • Sapinmusaponin N (4)
  • Sapinmusaponin O (5)
  • Sapinmusaponin P (6)
Hợp chất (1)-(4) gây độc tế bào ở mức trung bình với một số dòng tế bào khối u ở người
Journal of the Taiwan Institute of Chemical Engineers, 3/2010  

 

 

 

 

 

Hạt

  • Chiết xuất MeOH
  • Chiết xuất Ethyl acetat
  • Chiết xuất Hexane
Có các hoạt tính sinh học như:

  • Ức chế Tyrosinase
  • Chống oxy hóa
  • Chống tăng sinh tế bào ung thư
  • Kháng khuẩn
  • Thu hẹp gốc tự do
Industrial Crops and Product, 5/2011 Có chứa các Acid béo:

  • Acid oleic
  • Acid linoleic
  • Acid linolenic
  • Acid eicosanoic
Asian Pacific Journal of Tropical Medicine, 7/2012 Qủa Chiết xuất EtOH
  • Ngăn ngừa hạ đường huyết và các biến chứng khác nhau của đái tháo đường
  • Chống tăng huyết áp
  • Cải thiện các thông số huyết học
Biochemical and Biophysical Research, 7/2014 Qủa Chiết xuất EtOH nồng độ cao
  • Làm giảm mức độ AST, ALT, TC, TG, LDL, γ-GT, và ALP của gan
  • Làm giảm lipid huyết
  • Bảo vệ gan
Industrial Crops and Products, 11/2014

In vitro

Vỏ quả Chiết xuất Ethyl acetat Saponin:

  • Sapindoside B
  • Sapindoside A
  • Mukurozi-saponin E1
  • Sapindoside L
  • Mukurozi-saponin G
  • Sapindoside M
  • Kháng khuẩn mạnh trên các vi khuẩn gây bệnh nấm da
  • Ức chế đáng kể đối với sự phát triển của dòng tế bào ung thư vú MCF-7
Industrial Crops and Products, 9/2015 Qủa
  • Chiết xuất MeOH có chứa phenolic:
  •  Acid gallic
  • Chống oxy hóa

Tiềm năng: chiết xuất sử dụng trong dược phẩm và chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng

Chiết xuất MeOH có chứa Flavonoid:

  • Rutin
Journal of the Taiwan Institute of Chemical Engineers, 11/2017 Vỏ quả Chiết xuất nước có chứa Saponin là chất có tính hoạt động bề mặt
  • Ức chế trên 50% các vi khuẩn như E.coli, S.aureus, P.aeruginosa ,T.rubrum và Candida albicans

Tiềm năng: chất tẩy rửa có nguồn gốc thiên nhiên

3. Công dụng – cách dùng

Bồ hòn

Theo ghi nhận của giáo sư Đỗ Tất Lợi, công dụng của Bồ hòn như sau:

Bộ phận dùng Công dụng
Qủa Bồ hòn Trị ho, trừ đờm
Nhân hạt Trị hôi miệng, sâu răng
Vỏ quả Bồ hòn Làm chất tẩy rửa, xà phòng giặt đồ
Làm nguyên liệu trong công nghiệp giấy, phim ảnh, nhuộm mạ kim loại
Vỏ cây Bồ hòn Giã vỏ cây tắm cho gia súc bị bọ, rận, chấy

 

THAM KHẢO:

  1. Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, xuất bản lần thứ 8, Nxb. Y học, 2004
  2. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1876107017303103
  3. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0926669015300212
  4. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0926669014004592
  5. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0006291X14011097
  6. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1995764512600911
  7. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0926669011000033
  8. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1876107009001254
  9. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0031942207007224

 

Ds. Lê Quang Khoa Thi